TanroDictionary Sổ từ

showroom

/ˈʃəʊruːm/

Anh Thông dụng
0

showroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi trưng bày; phòng để trưng bày (hàng hoá để bán ); phòng triển lãm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi trưng bày; phòng để trưng bày (hàng hoá để bán ); phòng triển lãm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new laptop is on display in the showroom.