Nghĩa tiếng Việt
- Nơi trưng bày; phòng để trưng bày (hàng hoá để bán ); phòng triển lãm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new laptop is on display in the showroom.
/ˈʃəʊruːm/
showroom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nơi trưng bày; phòng để trưng bày (hàng hoá để bán ); phòng triển lãm.
The new laptop is on display in the showroom.