Nghĩa tiếng Việt
- Thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn (nhất là loại dùng để cắt tài liệu thành những mảnh nhỏ để không thể đọc được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shredder cut the paper into tiny pieces.
/ˈʃredə(r)/
shredder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiết bị cắt vụn, thiết bị xé vụn (nhất là loại dùng để cắt tài liệu thành những mảnh nhỏ để không thể đọc được).
The shredder cut the paper into tiny pieces.