Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shriek.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was shrieking with laughter.
/ʃrˈiːkɪŋ/
shrieking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shriek.
The child was shrieking with laughter.