TanroDictionary

shrieval

/ˈʃrivəl/

Anh
0

shrieval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc quận trưởng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc quận trưởng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shrieval office handled the records.