Nghĩa tiếng Việt
- Sự xưng tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The man was given short shrift by the boss.
-
short shrift
thời gian chờ thi hành án (quãng thời gian giữa sự tuyên án và sự thi hành án)
/ʃrɪft/
shrift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xưng tội.
The man was given short shrift by the boss.
short shrift
thời gian chờ thi hành án (quãng thời gian giữa sự tuyên án và sự thi hành án)