TanroDictionary Sổ từ

shrift

/ʃrɪft/

Anh
0

shrift là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xưng tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xưng tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The man was given short shrift by the boss.

  2. short shrift

    thời gian chờ thi hành án (quãng thời gian giữa sự tuyên án và sự thi hành án)