Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shrimpđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He shrimped along the shore with a small net.
/ʃrɪmpt/
shrimped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shrimp.
He shrimped along the shore with a small net.