Nghĩa tiếng Việt
- Người đi bắt tôm, người đi câu tôm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shrimper cleaned his nets at dawn.
/ˈʃrɪmpə(r)/
shrimper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi bắt tôm, người đi câu tôm.
The shrimper cleaned his nets at dawn.