TanroDictionary Sổ từ

shrimping

/ˈʃrɪmpɪŋ/

Anh
0

shrimping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của shrimp; Nghề câu tôm; phân từ hiện tại của shrimp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của shrimpđộng từEN-VI Dict
  2. Nghề câu tôm.danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của shrimpđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. We were shrimping near the coast all morning.

  2. Shrimping supports many families in that town.