TanroDictionary Sổ từ

shrine

/ʃraɪn/

Anh Thông dụng
0

shrine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòm đựng thánh cốt; Lăng, mộ; Điện thờ, miếu thờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòm đựng thánh cốt.danh từEN-VI Dict
  2. Lăng, mộ.danh từEN-VI Dict
  3. Điện thờ, miếu thờ.danh từEN-VI Dict
  4. Nơi linh thiêng.danh từEN-VI Dict
  5. Cất (thánh cốt... ) vào hòm.động từEN-VI Dict
  6. Thờ (ở miếu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They placed the ashes in a small shrine.

  2. The old shrine stands on the hill.

  3. We lit candles at the shrine.

  4. That cave is a shrine to local memory.

  5. They shrine the bones in a golden box.