TanroDictionary Sổ từ

shrinkage

/ˈʃrɪŋkɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

shrinkage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự co lại (của vải... ); Sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt); Số lượng co.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự co lại (của vải... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự hụt cân (của súc vật từ khi chuyên chở đến khi giết thịt).danh từEN-VI Dict
  3. Số lượng co.danh từEN-VI Dict
  4. Số cân hụt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sweater showed shrinkage after washing.

  2. The shrinkage was small during transport.

  3. There was a small shrinkage after the cloth dried.

  4. The shrinkage in the bag surprised the seller.