Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shrive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is shriving in the quiet room.
/ˈʃrɪvɪŋ/
shriving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shrive.
He is shriving in the quiet room.