Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shroudđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mountains were shrouded in mist.
/ʃrˈaʊdɪd/
shrouded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shroud.
The mountains were shrouded in mist.