Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shroud.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fog is shrouding the hill this morning.
/ʃrˈaʊdɪŋ/
shrouding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shroud.
Fog is shrouding the hill this morning.