Nghĩa tiếng Việt
- Nghe (ai) xưng tội.động từEN-VI Dict
- Dạng bị động tha tội.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to shrove the issue.
-
He shrove and felt much lighter.
/ʃrəʊv/
shrove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe (ai) xưng tội; Dạng bị động tha tội.
She tried to shrove the issue.
He shrove and felt much lighter.