TanroDictionary Sổ từ

shrub

/ʃrʌb/

Anh
0

shrub là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây bụi; Rượu bổ (pha bằng) nước quả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bụi.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu bổ (pha bằng) nước quả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A shrub grew beside the fence.

  2. He ordered a cold fruit shrub.