Nghĩa tiếng Việt
- Dạng cây bụi.tính từEN-VI Dict
- Có nhiều cây bụi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old house had a shrubby border.
-
The path ran through a shrubby area.
/ˈʃrʌbi/
shrubby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng cây bụi; Có nhiều cây bụi.
The old house had a shrubby border.
The path ran through a shrubby area.