TanroDictionary Sổ từ

shrubby

/ˈʃrʌbi/

Anh
0

shrubby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng cây bụi; Có nhiều cây bụi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng cây bụi.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều cây bụi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house had a shrubby border.

  2. The path ran through a shrubby area.