TanroDictionary Sổ từ

shucked

/ʃʌkt/

Anh
0

shucked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shuck.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shuckđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She shucked the corn before supper.