TanroDictionary Sổ từ

shucker

/ˈʃəkɜː/

Anh
0

shucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy bóc vỏ, máy xát vỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bóc vỏ, máy xát vỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shucker removed the shells quickly.