Nghĩa tiếng Việt
- Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!OEN-VI Dict
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shuckđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Shucks, I forgot my notebook again!
-
He shucks the corn quickly each morning.
/ʃʌks/
shucks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gớm!, khiếp!, tởm!; Chà, tiếc quá!; Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shuck.
Shucks, I forgot my notebook again!
He shucks the corn quickly each morning.