Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shudder.động từEN-VI Dict
- Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was shuddering in the cold wind.
-
She felt shuddering fear in the cold room.