TanroDictionary Sổ từ

shunted

/ˈʃəntəd/

Anh
0

shunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shunt; Được mắc sun, được phân dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shuntđộng từEN-VI Dict
  2. Được mắc sun, được phân dòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train was shunted to another track.

  2. The shunted signal carried less power.