Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shuntđộng từEN-VI Dict
- Được mắc sun, được phân dòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train was shunted to another track.
-
The shunted signal carried less power.
/ˈʃəntəd/
shunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của shunt; Được mắc sun, được phân dòng.
The train was shunted to another track.
The shunted signal carried less power.