TanroDictionary Sổ từ

shunting

/ˈʃəntin/

Anh
0

shunting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shunt; Sự rẽ đường, sự tránh đường; Sự mắc mạch sun.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shunt.động từEN-VI Dict
  2. Sự rẽ đường, sự tránh đường.danh từEN-VI Dict
  3. Sự mắc mạch sun.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is shunting cars in the yard.

  2. Shunting delayed the train for ten minutes.

  3. The electrical shunting solved the problem.