Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shunt.động từEN-VI Dict
- Sự rẽ đường, sự tránh đường.danh từEN-VI Dict
- Sự mắc mạch sun.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is shunting cars in the yard.
-
Shunting delayed the train for ten minutes.
-
The electrical shunting solved the problem.