TanroDictionary Sổ từ

shut out of

/ʃˈʌt ˌaʊtəv/

Anh
0

shut out of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại ai đó khỏi một hoạt động, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại ai đó khỏi một hoạt động, v.v.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He's been shut out of the discussions.