TanroDictionary Sổ từ

shut-off

/ʃʌtɒf/

Anh
0

shut-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái ngắt, cái khoá; Sự dừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ngắt, cái khoá.danh từEN-VI Dict
  2. Sự dừng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Turn the shut-off before you clean it.

  2. The machine had a sudden shut-off.