Nghĩa tiếng Việt
- Cái ngắt, cái khoá.danh từEN-VI Dict
- Sự dừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Turn the shut-off before you clean it.
-
The machine had a sudden shut-off.
/ʃʌtɒf/
shut-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái ngắt, cái khoá; Sự dừng.
Turn the shut-off before you clean it.
The machine had a sudden shut-off.