TanroDictionary Sổ từ

shyster

/ˈʃaɪstə(r)/

Anh
0

shyster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá; Người không có lương tâm nghề nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.danh từEN-VI Dict
  2. Người không có lương tâm nghề nghiệp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shyster promised easy money and lied.

  2. That shyster ignored every rule in the office.