Nghĩa tiếng Việt
- Mê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Yêu đến si mê.
-
Cái nhìn si mê.
si mê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mê mẩn, say đắm đến mức không còn biết gì nữa.
Yêu đến si mê.
Cái nhìn si mê.