Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng vật lý xảy ra trong một số vật liệu ở nhiệt độ đủ thấp và từ trường đủ nhỏ, đặc trưng bởi điện trở bằng 0 dẫn đến sự suy giảm nội từ trường.danh từ
Tiếng Nhật
- 超伝導ちょうでんどうsiêu dẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép