TanroDictionary Sổ từ

siamang

/ˈsiəˌmæŋ/

Anh
0

siamang là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượn mực (trong nhóm thấp nhất của khỉ dạng người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượn mực (trong nhóm thấp nhất của khỉ dạng người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The siamang sang loudly from the tall tree.