TanroDictionary Sổ từ

siberian

/[saɪˈbɪərɪən]/

Anh
0

siberian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri); Người Xi-bia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xi-bia (còn gọi là Xi-bê-ri).tính từEN-VI Dict
  2. Người Xi-bia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The siberian wind felt sharp and cold.

  2. A siberian visited the school museum.