TanroDictionary Sổ từ

sickening

/ˈsɪkənɪŋ/

Anh
0

sickening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sicken; Làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm; Làm chán nản, làm thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sicken.động từEN-VI Dict
  2. Làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm.tính từEN-VI Dict
  3. Làm chán nản, làm thất vọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The smell was sickening after the trash piled up.

  2. There was a sickening sight in the street.

  3. The bad news was sickening to hear.

  4. a sickening sight

    một cảnh tượng kinh tởm