Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn.danh từEN-VI Dict
- Sự xanh xao.danh từEN-VI Dict
- Mùi tanh, mùi buồn nôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sickliness kept him indoors most mornings.
-
Her sickliness showed in her pale face.
-
The fish had a strange sickliness after cooking.