TanroDictionary Sổ từ

sickliness

/ˈsɪklinəs/

Anh
0

sickliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn; Sự xanh xao; Mùi tanh, mùi buồn nôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xanh xao.danh từEN-VI Dict
  3. Mùi tanh, mùi buồn nôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sickliness kept him indoors most mornings.

  2. Her sickliness showed in her pale face.

  3. The fish had a strange sickliness after cooking.