Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn thêm (thường là một món đặc biệt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We served rice as a side-dish.
/saɪddɪʃ/
side-dish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ăn thêm (thường là một món đặc biệt).
We served rice as a side-dish.