Nghĩa tiếng Việt
- Yên ngồi nghiêng (cho đàn bà; ngồi cả hai chân về cùng bên mình ngựa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sat in a side-saddle during the ride.
/saɪdˈsædl/
side-saddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên ngồi nghiêng (cho đàn bà; ngồi cả hai chân về cùng bên mình ngựa).
She sat in a side-saddle during the ride.