TanroDictionary Sổ từ

side-saddle

/saɪdˈsædl/

Anh
0

side-saddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên ngồi nghiêng (cho đàn bà; ngồi cả hai chân về cùng bên mình ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên ngồi nghiêng (cho đàn bà; ngồi cả hai chân về cùng bên mình ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sat in a side-saddle during the ride.