TanroDictionary Sổ từ

sidelight

/ˈsaɪdlaɪt/

Anh Thông dụng
0

sidelight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu); Thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ; Đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh sáng bên, đèn bên (từ hai bên cánh gà trên sân khấu).danh từEN-VI Dict
  2. Thí dụ phụ; sự minh hoạ phụ.danh từEN-VI Dict
  3. Đèn hiệu (đèn đỏ ở bên trái hay đèn xanh ở bên phải tàu, để báo hiệu lúc đi đêm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soft sidelight lit the stage.

  2. That detail was only a sidelight.

  3. The boat used a red sidelight at night.