Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêng, xiên về một bên.tính từEN-VI Dict
- Không thẳng thắn, lén lút.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was sideling and hard to walk.
-
His sideling approach did not surprise anyone.
-
a sideling approach
sự lén lút đến gần