TanroDictionary Sổ từ

sideling

/ˈsɑɪdlɪŋ/

Anh
0

sideling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghiêng, xiên về một bên; Không thẳng thắn, lén lút.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêng, xiên về một bên.tính từEN-VI Dict
  2. Không thẳng thắn, lén lút.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road was sideling and hard to walk.

  2. His sideling approach did not surprise anyone.

  3. a sideling approach

    sự lén lút đến gần