TanroDictionary Sổ từ

sidelong

/ˈsaɪdlɒŋ/

Anh
0

sidelong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở bên; xiên về phía bên; Lé; Cạnh khoé; bóng gió.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở bên; xiên về phía bên.tính từEN-VI Dict
  2. Lé.tính từEN-VI Dict
  3. Cạnh khoé; bóng gió.tính từEN-VI Dict
  4. Ở bên, xiên về phía bên.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave me a sidelong glance.

  2. She cast a sidelong glance at the hidden gift.

  3. He made a sidelong remark about the loud music.

  4. The boat moved sidelong toward the wooden dock.

  5. to cast a sidelong glance at someone

    lé nhìn người nào, liếc trộm người nào