Nghĩa tiếng Việt
- Ở bên; xiên về phía bên.tính từEN-VI Dict
- Lé.tính từEN-VI Dict
- Cạnh khoé; bóng gió.tính từEN-VI Dict
- Ở bên, xiên về phía bên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave me a sidelong glance.
-
She cast a sidelong glance at the hidden gift.
-
He made a sidelong remark about the loud music.
-
The boat moved sidelong toward the wooden dock.
-
to cast a sidelong glance at someone
lé nhìn người nào, liếc trộm người nào