TanroDictionary

sieve

/sɪv/

Anh
0

sieve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giần, cái sàng, cái rây; Người hay ba hoa; người hay hở chuyện; Giần, sàng, rây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giần, cái sàng, cái rây.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay ba hoa; người hay hở chuyện.danh từEN-VI Dict
  3. Giần, sàng, rây.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a sieve to drain the pasta.

  2. He is a sieve and tells every secret.

  3. They sieve the flour before baking.