Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sigh.động từEN-VI Dict
- Thở dài sườn sượt.tính từEN-VI Dict
- Rì rào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept sighing during the long wait.
-
She gave a sighing answer to his question.
-
We heard a sighing wind outside.