Nghĩa tiếng Việt
- Không hề xem trước.advWiktionary
Ví dụ
-
he bought the car sight-unseen
anh ta mua chiếc ô tô không hề xem trước
sight-unseen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hề xem trước.
he bought the car sight-unseen
anh ta mua chiếc ô tô không hề xem trước