TanroDictionary Sổ từ

sightseer

/ˈsɑɪtˌsiɜː/

Anh Thông dụng
0

sightseer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi tham quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi tham quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sightseer visited the old market today.