TanroDictionary Sổ từ

sigillate

/ˈsɪɡəˌleɪt/

Anh
0

sigillate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có in hoa, có in hình (đồ gốm); Có vết như đóng dấu, có ấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có in hoa, có in hình (đồ gốm).tính từEN-VI Dict
  2. Có vết như đóng dấu, có ấn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pot was sigillate and covered with small designs.

  2. The envelope was sigillate, so it looked sealed.