Nghĩa tiếng Việt
- Từ bỏ các quyền pháp lý hoặc tài sản.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He signed away his rights to compensation when he signed the contract.
/sˈaɪn əwˈeɪ/
sign away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ bỏ các quyền pháp lý hoặc tài sản.
He signed away his rights to compensation when he signed the contract.