TanroDictionary Sổ từ

sign away

/sˈaɪn əwˈeɪ/

Anh
0

sign away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ bỏ các quyền pháp lý hoặc tài sản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ bỏ các quyền pháp lý hoặc tài sản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He signed away his rights to compensation when he signed the contract.