Nghĩa tiếng Việt
- Ghi danh làm việc gì đó.động từEN-VI Dict
- Đăng ký theo dõi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I've signed up as a volunteer.
-
I signed up for their newsletter.
/sˈaɪn ˈʌp/
sign up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi danh làm việc gì đó; Đăng ký theo dõi.
I've signed up as a volunteer.
I signed up for their newsletter.