Nghĩa tiếng Việt
- Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked signally all day.
/ˈsɪɡnəli/
signally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.
They worked signally all day.