TanroDictionary Sổ từ

signally

/ˈsɪɡnəli/

Anh
0

signally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked signally all day.