Nghĩa tiếng Việt
- Dấu hiệu nhận dạng (người bị công an truy nã... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police used the signalment to find him.
/ˈsɪɡnəlmənt/
signalment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu hiệu nhận dạng (người bị công an truy nã... ).
The police used the signalment to find him.