TanroDictionary Sổ từ

signatory

/ˈsɪɡnətri/

Anh
0

signatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đã ký hiệp ước (nước... ); Bên ký kết, nước ký kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đã ký hiệp ước (nước... ).tính từEN-VI Dict
  2. Bên ký kết, nước ký kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The signatory country accepted the treaty terms.

  2. Each signatory agreed to the new trade deal.