TanroDictionary Sổ từ

signer

/saɪnə(r)/

Anh
0

signer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ký kết, bên ký kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ký kết, bên ký kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each signer agreed to the new plan.