Nghĩa tiếng Việt
- Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sign.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She learned signing to talk with deaf friends.
-
He was signing the contract yesterday.