TanroDictionary Sổ từ

signing

/ˈsaɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

signing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sign.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sign.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned signing to talk with deaf friends.

  2. He was signing the contract yesterday.