TanroDictionary Sổ từ

silence

/ˈsaɪləns/

Anh
0

silence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lặng thinh, sự nín lặng; Tính trầm lặng; Sự im hơi lặng tiếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lặng thinh, sự nín lặng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trầm lặng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự im hơi lặng tiếng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự lãng quên.danh từEN-VI Dict
  5. Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.danh từEN-VI Dict
  6. Bắt phải im, bắt phải câm họng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Silence gives consent in many social situations.

  2. Silence filled the room after the news.

  3. They spoke again after five years of silence.

  4. Old traditions often pass into silence over time.

  5. I love the deep silence of the night.