Nghĩa tiếng Việt
- Bóng, hình bóng.danh từEN-VI Dict
- In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her silhouette stood in the window.
-
The artist silhouette the dancer at sunset.