TanroDictionary Sổ từ

silhouette

/ˌsɪluˈet/

Anh Thông dụng
0

silhouette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bóng, hình bóng; In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bóng, hình bóng.danh từEN-VI Dict
  2. In bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her silhouette stood in the window.

  2. The artist silhouette the dancer at sunset.